nhẵn thín

Học thuật
Thân thiện
nhẵn thín

Đầu của ông cụ được cạo nhẵn thín.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhẵn, trơn láng đến mức không còn sót lại: Dùng để miêu tả bề mặt của một vật (thường da đầu sau khi cạo) đã được làm cho trơn láng, mịn màng hoàn toàn, không còn một chút gồ ghề hay vật mọc lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đầu anh ấy cạo nhẵn thín. (Đầu của anh ấy đã được cạo trọc, trơn láng hoàn toàn.)
    • Mặt bàn được đánh bóng nhẵn thín. (Mặt bàn được đánh bóng đến mức rất trơn láng mịn.)
    • Sân xi măng láng nhẵn thín. (Sân làm bằng xi măng được láng một cách rất phẳng mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhẵn thín như trứng bóc": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự trơn láng, mịn màng tuyệt đối.
    • Da em nhẵn thín như trứng bóc. (Làn da của em mịn màng trơn láng một cách tuyệt đối.)
  • "cạo nhẵn thín": Cụm động từ thường dùng, chỉ hành động cạo sạch sẽ, để lại bề mặt da trơn láng.
    • Ông cụ thích cạo đầu nhẵn thín cho mát. (Ông cụ thích cạo đầu trọc lóc cho mát mẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhẵn (tính từ): Trơn, phẳng, không gồ ghề.
    • Con đường nhựa phẳng nhẵn. (Con đường nhựa bằng phẳng trơn.)
  • Trơn láng (tính từ): Nhẵn bóng trơn tru.
    • Bề mặt đá cẩm thạch trơn láng. (Bề mặt đá hoa cương nhẵn bóng trơn tru.)
  • Bóng loáng (tính từ): Nhẵn đến mức phản chiếu ánh sáng, sáng bóng.
    • Chiếc xe mới bóng loáng. (Chiếc xe mới sáng bóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trọc lóc: (Thường dùng cho đầu) không tóc, trơ ra da đầu.
  • Láng bóng: Nhẵn độ bóng.
  • Mịn màng: Mềm mại nhẵn (thường dùng cho da).
Từ trái nghĩa
  • : Gồ ghề, không bằng phẳng.
  • Nhám: độ ráp, không trơn.
  • Lởm chởm: nhiều vật nhọn hoặc gồ ghề nhô lên không đều.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhẵn như mông: (Thành ngữ thông tục) So sánh để chỉ sự trơn láng đến mức tột độ, thường dùng với ý hài hước hoặc châm biếm.
    • Cái đầu cạo nhẵn như mông. (Cái đầu được cạo trơn bóng đến mức cùng cực.)
nhẵn thín

Đầu của ông cụ được cạo nhẵn thín.

  1. Nhẵn trơn: Đầu cạo nhẵn thín.